bần thần

Học thuật
Thân thiện
bần thần

Cô ấy ngồi bần thần bên cửa sổ.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém sắc khí tinh anh, nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ: Trạng thái tinh thần thể chất uể oải, thiếu sinh khí, thường thể hiện qua vẻ mặt, dáng ngồi hoặc cử chỉ. Trạng thái này có thể xuất phát từ sự mệt mỏi về thể xác hoặc tâm trạng lo âu, suy .
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Sau tin dữ, ông ấy ngồi bần thần cả ngày. (Sau khi nghe tin xấu, ông ấy ngồi uể oải, thẫn thờ cả ngày.)
    • Vẻ mặt bần thần của ấy khiến mọi người lo lắng. (Vẻ mặt mệt mỏi, lo âu của ấy khiến mọi người lo lắng.)
    • Chờ mãi không thấy con về, cứ đứng bần thần trước cổng. (Chờ mãi không thấy con về, cứ đứng thẫn thờ, lo lắng trước cổng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bần thần không nói không rằng": im lặng, thẫn thờ, không nói năng , hoàn toàn chìm đắm trong tâm trạng nặng nề.
    • Nghe xong câu chuyện, anh ta bần thần không nói không rằng.
  • "ngồi bần thần": ngồi thẫn thờ, mất hết sinh khí, không thiết làm .
    • ấy ngồi bần thần bên cửa sổ nhìn mưa rơi.
Biến thể từ gần giống
  • Bẩn thẩn bần thần (từ láy, nghĩa nhấn mạnh): Trạng thái thẫn thờ, mệt mỏi, lo âumức độ cao hơn.
    • Sau sốc, ông ấy cứ bẩn thẩn bần thần cả tuần.
  • Thẫn thờ (tt): Có nghĩa gần giống, chỉ trạng thái mơ màng, đờ đẫn đang suy nghĩ hoặc buồn .
  • Uể oải (tt): Chỉ sự mệt mỏi về thể chất, thiếu sức sống để hoạt động.
Từ đồng nghĩa
  • Thẫn thờ: đờ đẫn, mơ màng tâm trạng.
  • U sầu: buồn , ảm đạm.
  • Mệt mỏi: không còn sức lực, sinh khí.
Từ trái nghĩa
  • Tinh anh: sáng suốt, nhanh nhẹn, lanh lợi.
  • Hoạt bát: năng động, linh hoạt.
  • Tươi tỉnh: có vẻ mặt tươi vui, rạng rỡ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt mày bần thần: Vẻ mặt thể hiện sự mệt mỏi, lo âu.
    • Làm việc quá sức khiến anh ấy mặt mày bần thần.
  • Dáng ngồi bần thần: Tư thế ngồi thụ động, thiếu sinh khí, phản ánh tâm trạng nặng nề.
    • Dáng ngồi bần thần của đứa trẻ lạc mẹ khiến ai cũng động lòng.
bần thần

Cô ấy ngồi bần thần bên cửa sổ.

  1. tt. Kém sắc khí tinh anh, nét mặt biểu hiện sự mệt mỏi hoặc đang băn khoăn lo nghĩ: ngồi bần thần mặt bần thần, không nói không rằng.

Từ chứa "bần thần"